TanroDictionary Sổ từ

amphidial

/æmˈfɪdiːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc cơ quan cảm giác hoá chất.tính từ

Ví dụ

  1. The amphidial organ helped the fish sense food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép