TanroDictionary Sổ từ

amphigenous

/æmˈfɪɡənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh ở bên.tính từ

Ví dụ

  1. The buds are amphigenous on the stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép