TanroDictionary Sổ từ

amphigory

/ˈæmfɪɡɔri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời văn vô nghĩa, lời văn phi lý.danh từ

Ví dụ

  1. His speech was full of amphigory and nonsense.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép