Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nhân; người thết tiệc.danh từ
Ví dụ
-
The amphitryon welcomed us with tea and smiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æmˈfɪtriən/
The amphitryon welcomed us with tea and smiles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép