Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của amphophildanh từ
Ví dụ
-
The sample contained rare amphophils.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæmphəfəlz/
The sample contained rare amphophils.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép