TanroDictionary Sổ từ

amphoric

/æmˈfɒrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) vò; như thổi qua cái vò.tính từ

Ví dụ

  1. The ancient vessel had an amphoric shape.

  2. amphoric breathing

    tiếng thở vò

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép