TanroDictionary Sổ từ

amphoteric

/ˌæmfəˈtɛrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (hoá học) lưỡng tính.tính từ

Ví dụ

  1. This chemical compound is known as amphoteric.

  2. amphoteric ion

    ion lưỡng tính

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép