TanroDictionary Sổ từ

ampleness

/ˈæmpəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rộng, sự lụng thụng.danh từ
  2. Sự phong phú, sự dư dật.danh từ

Ví dụ

  1. The coat's ampleness gave him room to move.

  2. The garden had ampleness and fresh air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép