Nghĩa tiếng Việt
- Sự rộng, sự lụng thụng.danh từ
- Sự phong phú, sự dư dật.danh từ
Ví dụ
-
The coat's ampleness gave him room to move.
-
The garden had ampleness and fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép