Nghĩa tiếng Việt
- Máy khuếch đại, bộ khuếch đại.danh từ
Tiếng Nhật
- アンプampe
Ví dụ
-
We need a new buffer amplifier for the studio.
-
buffer amplifier
bộ khuếch đại đệm
-
harmonic amplifier
máy khuếch đại tần hài
-
pulse amplifier
bộ khuếch đại xung
-
cascade amplifier
bộ khuếch đại có tầng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép