TanroDictionary Sổ từ

amplifying

/ˈæmplɪfˌaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amplify.động từ

Ví dụ

  1. She was amplifying the small speaker sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép