Nghĩa tiếng Việt
- Biến hiệu mờ dần biên độ.danh từ
Ví dụ
-
The amplitude fading appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈfeɪdin/
The amplitude fading appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép