Nghĩa tiếng Việt
- Dư dả, đầy đủ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They had ampli supplies for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæmpli/
They had ampli supplies for the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép