Nghĩa tiếng Việt
- Hình (giống cái) bình.tính từ
- Hình (giống cái) bóng.tính từ
Ví dụ
-
The vase had an ampullaceous shape.
-
The berry looked ampullaceous and round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép