Nghĩa tiếng Việt
- Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).động từ
Tiếng Nhật
- 切り取るきりとるcắt bỏ, cắt ra, xé ra
Ví dụ
-
The doctor had to amputate his injured leg.
-
to amputate an arm
cắt cụt cánh tay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép