TanroDictionary Sổ từ

amputate

/ˈæmpjuteɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt cụt (bộ phận của cơ thể).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor had to amputate his injured leg.

  2. to amputate an arm

    cắt cụt cánh tay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép