Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thuật cắt cụt.danh từ
Tiếng Nhật
- 切断せつだんsự cắt đứt, cắt cụt, ngắt kết nối
Ví dụ
-
The amputation helped stop the infection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæmpjuˈteɪʃn/
The amputation helped stop the infection.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép