Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm vui được, có thể giải trí được.tính từ
Ví dụ
-
The movie was quite amusable for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmjuːzəbəl/
The movie was quite amusable for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép