Nghĩa tiếng Việt
- Công viên giải trí.danh từ
Tiếng Nhật
- 遊園地ゆうえんちcông viên giải trí
Ví dụ
-
He kept the amusement park on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmjuzməntˌpɑrk/
He kept the amusement park on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép