TanroDictionary Sổ từ

amuses

/əˈmjuːzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amuseđộng từ

Ví dụ

  1. The story amuses the children after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép