TanroDictionary Sổ từ

amusive

/əˈmjuːzəv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để làm cho vui, làm cho buồn cười, để giải trí, để tiêu khiển.tính từ

Ví dụ

  1. Her amusive story made us laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép