Nghĩa tiếng Việt
- Có chất hạnh; giống hạt hạnh.tính từ
- (thuộc) hạch hạnh.tính từ
Ví dụ
-
The nut had an amygdalic scent.
-
The report noted an amygdalic tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép