Nghĩa tiếng Việt
- Amyla.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied amyl in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæmɪl ˈnaɪtraɪt/
The lab studied amyl in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép