Nghĩa tiếng Việt
- Giáo phái rửa tội lại.tính từ
Ví dụ
-
The group studied anabaptistical history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈpæzɪtəkəl/
The group studied anabaptistical history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép