Nghĩa tiếng Việt
- Cá rô.danh từ
Ví dụ
-
The anabas swam near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəbəs/
The anabas swam near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép