Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) sự đồng hoá.tính từ
Ví dụ
-
The body needs anabolic activity after exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈbɒlɪk/
The body needs anabolic activity after exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép