Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh vòng (của sông).danh từ
Ví dụ
-
A small anabranch left the main river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəbræntʃ/
A small anabranch left the main river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép