TanroDictionary Sổ từ

anachronic

/ˌænkɑːrˈnɑːkɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sai năm tháng, sai niên đại (việc ghi chép).tính từ
  2. Lỗi thời.tính từ

Ví dụ

  1. The date was anachronic in the record.

  2. That design looks anachronic now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép