Nghĩa tiếng Việt
- Sai năm tháng, sai niên đại (việc ghi chép).tính từ
- Lỗi thời.tính từ
Ví dụ
-
The date was anachronic in the record.
-
That design looks anachronic now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép