Nghĩa tiếng Việt
- Sai năm tháng, sai niên đại.tính từ
- Lỗi thời.tính từ
Tiếng Nhật
- 大時代おおじだいcổ lỗ, lỗi thời
Ví dụ
-
The letter had an anachronistic date.
-
His ideas sounded anachronistic to students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép