TanroDictionary Sổ từ

anachronistic

/əˌnækrəˈnɪstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sai năm tháng, sai niên đại.tính từ
  2. Lỗi thời.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The letter had an anachronistic date.

  2. His ideas sounded anachronistic to students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép