Nghĩa tiếng Việt
- Khúc xạ; có tính khúc xạ.tính từ
- Có thể bật trở lại.tính từ
Ví dụ
-
The lens had an anaclastic surface.
-
The ball was anaclastic and bounced back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép