Nghĩa tiếng Việt
- Xem anacoluthon: Câu văn mất liên tụctính từ
Ví dụ
-
The entry anacoluthic points to anacoluthon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəkəˈluːθɪk/
The entry anacoluthic points to anacoluthon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép