Nghĩa tiếng Việt
- Theo phong cách thơ trữ tình của A-na-cre-on (nhà thơ cổ Hy lạp).tính từ
- Tửu sắc, phong tình.tính từ
- Danh từ bài thơ trữ tình theo phong cách A-na-cre-on.tính từ
Ví dụ
-
She enjoyed the anacreontic style of the poem.
-
The song had an anacreontic, playful mood.
-
He read an anacreontic at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép