TanroDictionary Sổ từ

anacrusis

/ˌænəˈkruːsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm tiết không trọng âm đầu câu (thơ ca).danh từ

Ví dụ

  1. The poem begins with an anacrusis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép