Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh thiếu máu.danh từ
Tiếng Nhật
- 貧血ひんけつthiếu máu
Ví dụ
-
She felt weak because of anaemia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈniːmiə/
She felt weak because of anaemia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép