TanroDictionary Sổ từ

anaerobic

/ˌæneəˈrəʊbɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỵ khí.tính từ

Ví dụ

  1. The muscle cell can work in anaerobic conditions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép