TanroDictionary Sổ từ

anaesthetising

/ənˈiːsθətˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anaesthetise.động từ

Ví dụ

  1. They are anaesthetising the patient now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép