TanroDictionary Sổ từ

anaglyphic

/ˈænəˌɡlɪfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấp.tính từ

Ví dụ

  1. The coin had an anaglyphic design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép