Nghĩa tiếng Việt
- Có hình chạm nổi thấp; (thuộc) chạm nổi thấp.tính từ
Ví dụ
-
The coin had an anaglyphic design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəˌɡlɪfɪk/
The coin had an anaglyphic design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép