Nghĩa tiếng Việt
- Phép đảo chữ cái.tính từ
Ví dụ
-
The puzzle had an anagrammatic clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəɡrəmˈætɪk/
The puzzle had an anagrammatic clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép