Nghĩa tiếng Việt
- Viết theo lối đảo chữ cái.động từ
Ví dụ
-
She can anagrammatise a title in seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnæɡrəˌmætaɪz/
She can anagrammatise a title in seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép