Nghĩa tiếng Việt
- Người giỏi viết theo lối đảo chữ cái.danh từ
Ví dụ
-
An anagrammatist found a new word game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈɡræmətəst/
An anagrammatist found a new word game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép