Nghĩa tiếng Việt
- Sách văn tuyển.danh từ
Ví dụ
-
She opened an old analecta of favorite essays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈlektə/
She opened an old analecta of favorite essays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép