Nghĩa tiếng Việt
- Hồi sức, tăng sức (thuốc).tính từ
- Thuốc hồi sức, thuốc tăng sức.danh từ
Ví dụ
-
This analeptic medicine helped him feel stronger.
-
The nurse gave him an analeptic after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép