TanroDictionary Sổ từ

analeptic

/ˌænəˈlɛptɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi sức, tăng sức (thuốc).tính từ
  2. Thuốc hồi sức, thuốc tăng sức.danh từ

Ví dụ

  1. This analeptic medicine helped him feel stronger.

  2. The nurse gave him an analeptic after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép