Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất cảm giác đau, làm giảm đau.tính từ
- Thuốc làm giảm đau.danh từ
Tiếng Nhật
- 鎮痛剤ちんつうざいthuốc giảm đau, thuốc an thần
Ví dụ
-
This cream has an analgesic effect.
-
The nurse gave him an analgesic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép