TanroDictionary Sổ từ

analgesic

/ˌænəlˈdʒiːzɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất cảm giác đau, làm giảm đau.tính từ
  2. Thuốc làm giảm đau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This cream has an analgesic effect.

  2. The nurse gave him an analgesic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép