Nghĩa tiếng Việt
- Sắp đặt lấy tính giống nhau làm tiêu chuẩn.tính từ
- Tương tự, giống nhau.tính từ
- Theo phép loại suy.tính từ
- Cùng chức.tính từ
Ví dụ
-
The teacher used an analogic example.
-
Their ideas were analogic in many ways.
-
She explained the rule in an analogic way.
-
The two roles are analogic in function.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép