Nghĩa tiếng Việt
- Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau.động từ
- Tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau.động từ
- Dùng phép lo.động từ
- Analogize with hoà hợp với, phù hợp với.động từ
Ví dụ
-
He will analogise the two stories.
-
We analogise the new job with the old one.
-
The writer will analogise the lesson carefully.
-
The new plan must analogise with our goals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép