Nghĩa tiếng Việt
- Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau.động từ
- Tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau.động từ
- Dùng phép lo.động từ
Ví dụ
-
She likes to analogize one lesson with another.
-
Can you analogize this situation to a simple story?
-
Teachers analogize new ideas to familiar ones.
-
to analogize something with another
tìm thấy sự giống nhau giữa vật này với vật khác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép