Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của analogize.động từ
Ví dụ
-
He is analogizing the two stories carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəˈlɑːdʒəzɪŋ/
He is analogizing the two stories carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép