Nghĩa tiếng Việt
- Tính tương tự, tính giống nhau.danh từ
Ví dụ
-
The two plans show analogousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnæləɡəsnəs/
The two plans show analogousness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép