Nghĩa tiếng Việt
- Vật tương tự, lời tương tự.danh từ
Tiếng Nhật
- アナログtương tự, analog
Ví dụ
-
A analogue helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænəlɒɡ/
A analogue helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép