TanroDictionary Sổ từ

analogy

/əˈnælədʒi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tương tự, sự giống nhau.danh từ
  2. Phép loại suy.danh từ
  3. Sự cùng chức (cơ quan).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used an analogy to explain the complex idea.

  2. She used analogy to explain the rule.

  3. The organs show analogy in their role.

  4. an analogy to (with)

    sự tương tự với

  5. an analogy between

    sự tương tự đồng giữa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép