Nghĩa tiếng Việt
- Sự tương tự, sự giống nhau.danh từ
- Phép loại suy.danh từ
- Sự cùng chức (cơ quan).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used an analogy to explain the complex idea.
-
She used analogy to explain the rule.
-
The organs show analogy in their role.
-
an analogy to (with)
sự tương tự với
-
an analogy between
sự tương tự đồng giữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép