Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể phân tích.danh từ
Ví dụ
-
The analysabiliti of the data made it useful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænələsəˈtɪbəli/
The analysabiliti of the data made it useful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép