Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích.động từ
- Giải tích.động từ
Ví dụ
-
You need to analyse the data carefully.
-
We analyse the data before making a choice.
-
to analyse a sentence grammatically
phân tích ngữ pháp một câu văn
-
to analyse water
phân tích nước
-
go analyse an issue
phân tích một vấn đề
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép